安座

an tọa

Hán Việt: an tọa

Tổng quan

an toà (儀式)凡奉佛像安於殿內時,請宗師法話,謂之安坐佛事。☸

Cấu tạo: (an) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an toà (儀式)凡奉佛像安於殿內時,請宗師法話,謂之安坐佛事。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。謂將佛像或神像安放於殿內的儀式。

ja

  • JMdict sitting calmly|sitting comfortably|sitting cross-legged|being at ease|being content