安康

ān kāng an khang

Hán Việt: an khang · Pinyin: ān kāng

Tổng quan

thành phố cấp địa khu An Khang, Thiểm Tây | sức khỏe tốt

Cấu tạo: (an) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp địa khu An Khang, Thiểm Tây | sức khỏe tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安定康樂。《三國志.卷六四.吳書.孫綝傳》:「大將軍忠計內發,扶危定傾,安康社稷,功勛赫然。」宋.張君房《雲笈七籤.卷四.上清源流經目註序》:「馬氏崇奉,累世安康。」 2.安好健康。《敦煌變文集新書.卷一.故圓鑒大師二十四孝押座文》:「勤奉晝昏知動靜,專看顏色問安康。」《三俠五義》第一一八回:「自從送了施俊回家,探望父親,幸喜施老爺施安人俱各安康。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平安和健康:祝全家~。

Eng

  • CC-CEDICT see 安康市[An1 kang1 Shi4]
  • CC-CEDICT good health
  • Cihui see 安康市

ja

  • JMdict calm and peaceful period of time