安得

ān dé an đắc

Hán Việt: an đắc · Pinyin: ān dé

Tổng quan

ao được, đâu được. an đắc an đắc ☆Sao được, đâu được.

Cấu tạo: (an) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao được, đâu được. an đắc an đắc ☆Sao được, đâu được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如何能得、怎能得。含有不可得的意思。東周戰國.宋玉〈風賦〉:「宋玉對曰:『此獨大王之風耳,庶人安得而共之!』」漢.劉邦〈雜歌〉:「大風起兮雲飛揚,威加海內兮歸故鄉,安得猛士兮守四方。」 2.豈可。如:「貴賓光臨,自是榮幸之至,安得怠慢!」《西遊記》第五九回:「今聞公主是牛大哥令正,安得不以嫂嫂稱之!」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) How can one get...?; Oh, if only there were... (rhetorical wish)|(literary) Is it possible that...?; How can this be? (interrogative disbelief)
  • Cihui 安得 ndé v.p. How can/could it be?