安抵
an để
Hán Việt: an để · Pinyin: ān dǐ
Tổng quan
đến nơi an toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui đến nơi an toàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安全到達。如:「我於昨日下午已安抵美國,請父母親大人放心。」《清史稿.卷五二八.屬國列傳三.緬甸》:「以軍佐斯賴登率之行,且諭八募守臣以兵五十人護行,於是安抵八募東北之中國騰越廳境。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平安抵达:~广州。
Eng
- CC-CEDICT to arrive safely
- Cihui to arrive safely