安枕

ān zhěn an chẩm

Hán Việt: an chẩm · Pinyin: ān zhěn

Tổng quan

ngủ say | (nghĩa bóng) yên tâm | không lo lắng

Cấu tạo: (an) + (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngủ say | (nghĩa bóng) yên tâm | không lo lắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安心舒適地躺在枕頭上,指安穩地睡覺。亦比喻無憂無慮。《史記.卷九一.黥布列傳》:「使布出於上計,山東非漢之有也;出於中計,勝敗之數未可知也;出於下計,陛下安枕而臥矣。」宋.陸游〈&f2bd4_.gif;上〉詩:「病叟少安枕,驚禽無穩棲。」《清史稿.卷三八八.列傳.官文》:「賊情詭譎,軍情隨時變幻。武漢之賊一日不盡,荊州不得安枕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安稳地枕在枕头上(睡觉),借指没有忧虑和牵挂:~而卧|天下多事,国人岂能~?

Eng

  • CC-CEDICT to sleep soundly|(fig.) to rest easy|to be free of worries
  • Cihui to sleep soundly; (fig.) to rest easy; to be free of worries