安民
an dân
Hán Việt: an dân · Pinyin: ān mín
Tổng quan
àm cho dân sống yên. an dân an dân ☆Làm cho dân sống yên.
Nghĩa
Việt
- Cihui àm cho dân sống yên. an dân an dân ☆Làm cho dân sống yên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安撫民眾。《文選.干寶.晉紀總論》:「保大定功,安民和眾。」《三國演義》第一二回:「盡取小沛軍馬入城,出榜安民;一面安排喪事。」 2.人名。生卒年不詳。宋長安石工,熙寧間,蔡京書元祐黨人碑,頒定州縣刻於石上,安民被徵役參與其事,因乞免鐫本人姓名於碑末,時人以為義。
Eng
- Cihui 安民 nmín v.o. reassure the public/people