安济坊

an tể phường

Hán Việt: an tể phường

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (tể) + (phường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋時收養救濟貧病,施醫贈藥的場所。《宋史.卷一九.徽宗本紀一》:「辛未,置安濟坊養民之貧病者,仍令諸郡縣並置。」宋.陸游《老學庵筆記》卷二:「已而置居養院、安濟坊、漏澤園,所費尤大。」