安生

ān shēng an sanh

Hán Việt: an sanh · Pinyin: ān shēng

Tổng quan

bình yên | nghỉ ngơi | yên tĩnh | yên lặng ống yên ổn — Cuộc sống yên ổn. an sinh an sinh ☆Sống yên ổn — Cuộc sống yên ổn.

Cấu tạo: (an) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình yên | nghỉ ngơi | yên tĩnh | yên lặng ống yên ổn — Cuộc sống yên ổn. an sinh an sinh ☆Sống yên ổn — Cuộc sống yên ổn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安定生活,安居。宋.蘇軾〈論積欠六事并乞檢會應詔所論四事一處行下狀〉:「臣竊度之,每州催欠吏卒,不下五百人,以天下言之,是常有二十餘萬虎狼,散在民間,百姓何由安生。」《紅樓夢》第六九回:「你雖悔過自新,然已將人父子兄弟致于麀聚之亂,天怎容你安生。」 2.安靜、安寧。《西遊記》第三三回:「我們若喫了他師父,他肯甘心?來那門前吵鬧,莫想能得安生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生活安定:过~日子;安静;不生事(多指小孩子):睡个~觉|这孩子一会儿也不~。

Eng

  • CC-CEDICT peaceful|restful|quiet|still
  • Cihui peaceful; restful; quiet; still