安神
an thần
Hán Việt: an thần · Pinyin: ān shén
Tổng quan
làm dịu thần kinh | làm nhẹ nhõm cơ thể và tâm trí inh thần yên ổn — Làm cho tinh thần được yên ổn. an thần an thần ☆Tinh thần yên ổn — Làm cho tinh thần được yên ổn.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm dịu thần kinh | làm nhẹ nhõm cơ thể và tâm trí inh thần yên ổn — Làm cho tinh thần được yên ổn. an thần an thần ☆Tinh thần yên ổn — Làm cho tinh thần được yên ổn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凝聚精神。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「安神閨房,思老氏之玄虛;呼吸精和,求至人之彷彿。」 2.安定一個人的神志。《紅樓夢》第九五回:「王夫人去後,賈母叫鴛鴦找些安神定魄的藥,按方吃了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使心神安定。
Eng
- CC-CEDICT to calm (soothe) the nerves|to relieve uneasiness of body and mind
- Cihui to calm (soothe) the nerves; to relieve uneasiness of body and mind