安禪
an thiện
Hán Việt: an thiện
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chỉ ngồi thật yên lặng để tìm lẽ đạo. an thiền an thiền ☆Tiếng nhà Phật, chỉ ngồi thật yên lặng để tìm lẽ đạo. an thiền (雜語)猶言入定。張纘賦曰:「今築室以安禪。」王維詩曰:「安禪制毒龍。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安坐修習禪法。南朝梁.張纘〈南征賦〉:「尋太傅之故宅,今築室以安禪。」唐.王維〈過香積寺〉詩:「薄暮空潭曲,安禪制毒龍。」
Eng
- Cihui 安禪 nchán <Budd.> v. reach peace and calm through meditation ◆n. contemplative state (of the School of Dhyana, Zen)