安胎

an thai

Hán Việt: an thai

Tổng quan

iữ yên đứa con trong bụng, tránh nguy hiểm. an thai an thai ☆Giữ yên đứa con trong bụng, tránh nguy hiểm.

Cấu tạo: (an) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iữ yên đứa con trong bụng, tránh nguy hiểm. an thai an thai ☆Giữ yên đứa con trong bụng, tránh nguy hiểm.

Eng

  • Cihui 安胎 ntāi v.o. prevent miscarriage