安能

an năng

Hán Việt: an năng

Tổng quan

ao có thể, đâu thể. an năng an năng ☆Sao có thể, đâu thể.

Cấu tạo: (an) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao có thể, đâu thể. an năng an năng ☆Sao có thể, đâu thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豈能、怎能。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「安能舍其所樂,而從其所懼哉。」《文選.鮑照.還都道中作》:「未嘗違戶庭,安能千里遊。」