安舒

ān shū an thư

Hán Việt: an thư · Pinyin: ān shū

Tổng quan

bình yên | thư thái | thanh thản ên ổn thong dong, lòng dạ không lo nghĩ. an thư an thư ☆Yên ổn thong dong, lòng dạ không lo nghĩ.

Cấu tạo: (an) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình yên | thư thái | thanh thản ên ổn thong dong, lòng dạ không lo nghĩ. an thư an thư ☆Yên ổn thong dong, lòng dạ không lo nghĩ.

Eng

  • CC-CEDICT at peace|relaxed|serene
  • Cihui at peace; relaxed; serene