安良

an lương

Hán Việt: an lương

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安定良民。《鏡花緣》第六○回:「俺聞劍客行為莫不至公無私,倘心存偏袒,未有不遭惡報;至除暴安良,尤為切要。」

Eng

  • Cihui 安良 nliáng v.o. <wr.> pacify the honest/good people