安著

an trứ

Hán Việt: an trứ

Tổng quan

AN TRƯỚC Sắp đặt, xếp gọn. DTNL q. 2 ghi: 十方空索索、全體露堂堂、貪瞋癡從那里得來?戒定慧向何處安著。 Mười phương trống hoang hoác, toàn thể bày rõ ràng, tham sân si từ nơi đâu có được? Giới định huệ nhằm chỗ nào sắp đặt?

Cấu tạo: (an) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui AN TRƯỚC Sắp đặt, xếp gọn. DTNL q. 2 ghi: 十方空索索、全體露堂堂、貪瞋癡從那里得來?戒定慧向何處安著。 Mười phương trống hoang hoác, toàn thể bày rõ ràng, tham sân si từ nơi đâu có được? Giới định huệ nhằm chỗ nào sắp đặt?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收留、安置。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「印長老接得可常,滿寺僧眾教長老休得安著可常在寺中,玷辱宗風。」《儒林外史》第二一回:「他家只得一間半房子:半間安著櫃臺,一間做客座,客座後半間就是新房。」