安設

ān shè an thiết

Hán Việt: an thiết · Pinyin: ān shè

Tổng quan

lắp đặt | cài đặt đặt; lắp đặt; cài đặt; lắp ráp。安裝設置。 在山頂上安設了一個氣象觀測站。 trên đỉnh núi đã lắp đặt một trạm quan sát khí tượng.

Cấu tạo: (an) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắp đặt | cài đặt đặt; lắp đặt; cài đặt; lắp ráp。安裝設置。 在山頂上安設了一個氣象觀測站。 trên đỉnh núi đã lắp đặt một trạm quan sát khí tượng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安裝、裝置。如:「這項產品近來需求大量增加,該公司決定多安設二組機器,以符合廣大顧客的需要。」也作「安裝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安装,设置:~空调器|在山顶上~了一个气象观测站。

Eng

  • CC-CEDICT to install|to set up
  • Cihui to install; to set up