安貧

an bần

Hán Việt: an bần

Tổng quan

an bần: an phận nghèo

Cấu tạo: (an) + (bần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên với cảnh nghèo của mình. Cũng thường nói An bần lạc đạo (Yên với cái nghèo, vui với đạo lí). an bần an bần ☆Ở yên với cảnh nghèo của mình. Cũng thường nói An bần lạc đạo (Yên với cái nghèo, vui với đạo lí). an bần; an phận nghèo。在貧困環境中仍安逸自得。
  • Cihui an bần: an phận nghèo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在貧困環境中仍安逸自得。《幼學瓊林.卷三.貧富類》:「惟君子安貧,達人知命。」

Eng

  • Cihui 安貧 npín v. happy to lead a simple life