安車蒲輪 ān chē pú lún · an xa bồ luân Hán Việt: an xa bồ luân · Pinyin: ān chē pú lún Tổng quan Cấu tạo: 安 (an) + 車 (xa) + 蒲 (bồ) + 輪 (luân)Pinyinān chē pú lúnHán Việtan xa bồ luânCấu tạo安 + 車 + 蒲 + 輪 · an + xa + bồ + luân nghĩa thành phần: an + xa + bồ + luân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 让被征请者坐在安车上,并用蒲叶包着车轮,以便行驶时车身更为安稳。表示皇帝对贤能者的优待。