安邦
an bang
Hán Việt: an bang · Pinyin: ān bāng
Tổng quan
đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v. rị nước cho yên. an bang an bang ☆Trị nước cho yên.
Nghĩa
Việt
- Cihui đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v. rị nước cho yên. an bang an bang ☆Trị nước cho yên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 治理國家,使之安定。如:「身為一國元首,自應有一套治國安邦的策略。」
Eng
- CC-CEDICT to bring peace and stability to a country, region etc
- Cihui to bring peace and stability to a country, region etc