安難

ān nàn an nan

Hán Việt: an nan · Pinyin: ān nàn

Tổng quan

(văn cổ) (về binh sĩ, v.v.) kiên cường đối mặt với nghịch cảnh

Cấu tạo: (an) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn cổ) (về binh sĩ, v.v.) kiên cường đối mặt với nghịch cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不避難。《荀子.富國》:「其耕者樂田,其戰士安難。」

Eng

  • CC-CEDICT (classical) (of soldiers etc) resolute in the face of adversity
  • Cihui 安難 nnàn v.p. not recoiling from hardship