宋儒

sòng rútống nho

Hán Việt: tống nho · Pinyin: sòng rú

Tổng quan

Phái Nho học đời Tống, đề xướng Lí học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宋代的儒者。一般指宋代理学家二程﹑朱熹等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宋代講習並提倡理學的儒者。

Cấu tạo: 宋 (tống) + 儒 (nho)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nho học đời Tống
  • Tần suất từ Phái Nho học đời Tống, đề xướng Lí học.; hái Nho học đời Tống, đề xướng Lí học
  • Biên soạn Song-dynasty philosophers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代講習並提倡理學的儒者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代的儒者。一般指宋代理学家二程﹑朱熹等。

Eng

  • JMdict Song dynasty Confucian scholars
  • Cihui 宋儒 òngrú n. Song-dynasty philosophers
  • Tần suất từ n. Song-dynasty philosophers

ja

  • JMdict 宋儒(そうじゅ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒学 · 儒學 · 儒家