宋
tống
Hán Việt: tống · Pinyin: sòng
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sòng |
|---|---|
| Hán Việt | tống |
| Quảng Đông | sung3 |
| Mân Nam | sòng |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 송 |
| Chú âm | ㄙㄛˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | suungh |
| Baxter-Sagart | [s]ˤuŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤuŋ-s |
| Phản thiết | 蘇綜切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 宋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước Tống. Nhà Tống (420-478), Tống Vũ đế [宋武帝] được nhà Tấn [晉] trao ngôi cho, làm vua được 59 năm, sau trao cho Tề [齊]. Sau lại có Triệu Khuông Dận [趙匡胤] được nhà Chu [周] trao ngôi cho cũng gọi là nhà Tống (960-1279), làm vua được được 340 năm rồi bị nhà Nguyên [元] diệt mất. Họ…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tống Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。周朝分封微子之地。約位於今河南省商邱縣南,後為齊所滅。 2.朝代名:(1)參見「劉宋」條。(2)參見「宋朝」條。 3.姓。如戰國時代楚國有宋玉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宋 (会意。从宀,从木。表示房屋周围有树木。本义定居) 同本义 宋,居也。--《说文》。段玉裁注此义未见经传,名子者不以国,而鲁定公名宋,则必取其本义也。” 郑公子宋字子公。--《左传·宣公四年》 宋 周代诸侯国名 桓帝时,有黄星见于楚、宋之分。--《三国演义》 吾在北方闻子为梯,将以攻宋,宋何罪之有?--《墨子·公输》 子姓。周武王灭商后,封商王纣子武庚于商旧都(今河南商丘)。成王时,武庚叛乱,被杀,又以其地与纣的庶兄微子启,号宋公,为宋国。战国初年曾迁都彭城(今徐州)。公元前286 宋sòng ⒈周代诸侯国名,在今河南省商丘一带。 ⒉朝代名 ①南朝(…
Eng
- CC-CEDICT surname Song|the Song dynasty (960–1279)|Song of the Southern Dynasties (420–479) 南朝宋[Nan2 chao2 Song4]
ja
- JMdict Song dynasty (of China; 960-1279)|Sung dynasty|Liu Song dynasty (of China; 420-479)|Liu Sung dynasty|Song (ancient Chinese state; 11th century-286 BCE)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】蘇統切【集韻】蘇綜切,𠀤音送。【說文】居也,从宀从木。【徐曰】木所以成室,以居人也。 又國名,微子所封地,卽閼伯之商丘。【左傳·昭十七年】宋,大辰之虛也。 又州名,隋置宋爲應天府,今河南歸德府是也。又姓。
Thuyết Văn
凥也。 从宀木。讀若送。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此義未見經傳。名子者不以國。而魯定公名宋。則必取其本義也。 蘇綜切。九部。
【圥】 (lục) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư