完事

wán shì hoàn sự

Hán Việt: hoàn sự · Pinyin: wán shì

Tổng quan

hoàn thành (việc gì đó) xong việc; xong xuôi。事情完結。 完事大吉。 xong việc là tốt lắm; việc xong tốt lành. 結賬直到夜裡十點才完事。 việc kết toán sổ sách mãi đến mười giờ đêm mới xong.

Cấu tạo: (hoàn) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành (việc gì đó) xong việc; xong xuôi。事情完結。 完事大吉。 xong việc là tốt lắm; việc xong tốt lành. 結賬直到夜裡十點才完事。 việc kết toán sổ sách mãi đến mười giờ đêm mới xong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周全的計畫。《史記.卷一一二.平津侯主父列傳.主父偃》:「夫上虛府庫,下敝百姓,甘心於外國,非完事也。」 2.辦完事務。《初刻拍案驚奇》卷一六:「五人進過了三場,人人得意,個個誇強。沈燦若始終心下不快,草草完事。」《紅樓夢》第五七回:「倘或老太太一時有個好歹,那時雖也完事,只怕耽誤了時光,還不得稱心如意呢!」 3.了結、平息。《紅樓夢》第四七回:「他心中早已不快,得便意欲走開完事,無奈賴尚榮死也不放。」《文明小史》第四九回:「店主人無法,又把自己的衣服,老婆的首飾,併在一處當了,湊滿了二百塊錢,送了上去,方才完事。」 4.事情失敗。如:「被你這麼胡亂…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完善的政策; 了事。使事情得到平息或结束; 犹完蛋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.完善的政策。 2.了事。使事情得到平息或结束。 3.犹完蛋。

Eng

  • CC-CEDICT to be finished (with sth)
  • Cihui 完事 wánshì v.o. finish; get through; come to an end