wán hoàn

Hán Việt: hoàn · Pinyin: wán

Tổng quan

hoàn thành kết thúc toàn bộ hoàn chỉnh hoàn toàn

完了 · 完事 · 完人 · 完備 · 完全 · 完具 · 完县 · 完善

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwán
Hán Việthoàn
Quảng Đôngjyun4
Mân Namuân
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuan
Baxter-Sagart[ɢ]ˤo[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤo[n]
Phản thiết胡官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đủ, vẹn. Cao Bá Quát [高伯适] : {Y phá lạp bất hoàn} [衣破笠不完] (Đạo phùng ngạ phu [道逢餓夫]) Áo rách nón không nguyên vẹn. Xong. Như {hoàn công} [完工] xong công việc. Giữ được trọn vẹn. Bền chặt, kín đáo. Như {thành quách bất hoàn} [城郭不完] thành quách chẳng bền chặt. {Y lý bất hoàn} [衣履不完]…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.齊全、完整。《戰國策.齊策四》:「夫玉生於山,制則破焉;非弗寶貴矣,然夫璞不完。」南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「大人豈見覆巢之下復有完卵乎?」 2.堅固。《孟子.離婁上》:「城郭不完,兵甲不多,非國之災也。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「破羌以西城多完牢,易可依固。」 3.完美,品德沒有缺陷。如:「完人」。《韓非子.難言》:「敦厚恭祗,鯁固慎完,則見以為拙而不倫。」 [動] 1.保全。《左傳.昭公十五年》:「邑以賈怠,不如完舊。」《漢書.卷一.高帝紀上》:「吾非敢自愛,恐能薄,不能完父兄子弟。」 2.修繕、整治。《詩經.大雅.韓奕》:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完 (形声。从宀,元声。宀”与房屋有关。本义完备,完整) 同本义 完,全也。--《说文》 巢非不完也。--《荀子·劝学》 完全富足而趋赵。--《荀子·议兵》 完璧归赵。--《史记·廉颇蔺相如列传》 果得一死男,手足完具。--《三国志·华佗传》 不如伐蜀之完也。--《战国策·秦策一》 功少而最完,势疏而最忠。--贾谊《治安策》 不能独完。--宋·苏洵《六国论》 无一完者。--清·龚自珍《病梅馆记》 又如完计(周密完善的计策);完完(完整无缺的样子);完充(完备充裕);完锐(完备精良);完块(完整的 完wán ⒈齐全~整。~好。~善。~璧归赵。 ⒉事毕,了结…

Eng

  • CC-CEDICT to finish|to be over|whole|complete|entire

ja

  • JMdict The End|Finis|completion|conclusion|end

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡官切,音桓。【說文】全也。【論語】苟完矣。【莊子·天地篇】不以物挫志之謂完。又【戰國策】不如伐蜀之完也。 又【玉篇】保守也。【史記·蔡澤傳】子胥智而不能完吳。 又繕也。【詩·大雅】溥彼韓城,燕師所完。又【左傳·隱元年】大叔完聚。【註】謂完城郭也。 又堅好也。【周禮·冬官考工記】輪敝三才不失職,謂之完。【註】謂輪雖敝盡,而轂輻與牙不動也。 又【集韻】五勿切,音物。去髮形。【字彙補】音禿,引漢書完爲城旦。見古音叢目讀。 又叶胡光切,音皇。【楚辭·九章】何獨樂斯之謇謇兮,願蓀美之可完。叶上亡。 又【說文】古文寬字。註詳十二畫。

Thuyết Văn

全也。 从宀。元聲。 古文㠯爲寬字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

入部全作仝。仝、完也。是二字互訓。 胡官切。十四部。 此言古文叚借字。

【完】(hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: 胡官切 → hồ + quan Dị thể: Cổ văn: 㠯爲寬字 Nghĩa: 全 vậy。 từ 宀。元 thanh。 cổ văn㠯爲寬字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 皃 · 烟 · 煙 · 皃 · 烟 · 煙