完

yānyênNôm yên

Hán Việt: yên · Pinyin: yān · Nôm: yên

Tổng quan

Khói. Như yên ba [煙波] khói sóng. Thôi Hiệu [崔顥] : Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu [日暮鄉關何處是, 煙波江上使人愁] (Hoàng hạc lâu [黄鶴樓]) Trờ…

完了 · 完事 · 完人 · 完備 · 完全 · 完具 · 完县 · 完善

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwán
Hán Việthoàn
Âm Nômhòan
Quảng Đôngjyun4
Mân Namuân
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc완
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổghuan
Baxter-Sagart[ɢ]ˤo[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤo[n]
Phản thiết胡官切
Thanh mẫu匣
Vận桓
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đủ, vẹn. Cao Bá Quát [高伯适] : Y phá lạp bất hoàn [衣破笠不完] (Đạo phùng ngạ phu [道逢餓夫]) Áo rách nón không nguyên vẹn. Xong. Như hoàn công [完工] xong công việc. Giữ được trọn vẹn. Bền chặt, kín đáo. Như thành quách bất hoàn [城郭不完] thành quách chẳng bền chặt. Y lý bất hoàn [衣履不完] áo giầy chẳng lành, v.v. Nộp xong. Như hoàn lương [完糧] nộp xong lương thuế

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vẹn 完 ◎ Nôm: 院 AHV: hoàn. tt. đgt. hoàn tất, trọn vẹn. Đao bút phải dùng tài đã vẹn, chỉ thư nấy chép việc càng chuyên. (Bảo kính 183.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoàn hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn [Eng: impecable; to finish; absolutely]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bổ hư triệt ngược chước dùng hoàn viên
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.齊全、完整。《戰國策.齊策四》:「夫玉生於山,制則破焉; 非弗寶貴矣,然夫璞不完。」南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「大人豈見覆巢之下復有完卵乎?」 2.堅固。《孟子.離婁上》:「城郭不完,兵甲不多,非國之災也。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「破羌以西城多完牢,易可依固。」 3.完美,品德沒有缺陷。如:「完人」。《韓非子.難言》:「敦厚恭祗,鯁固慎完,則見以為拙而不倫。」 [動] 1.保全。《左傳.昭公十五年》:「邑以賈怠,不如完舊。」《漢書.卷一.高帝紀上》:「吾非敢自愛,恐能薄,不能完父兄子弟。」 2.修繕、整治。《詩經.大雅.韓奕》:「溥彼韓城,燕師所完。」《金史.卷七八.劉彥宗傳》:「陝西邊帥請完沿邊城廓以備南寇。」 3.繳納。如:「完糧」、「完稅」。明.徐光啟《農政全書.卷八.農事.開墾上》:「收熟之時,照所佃糧額,竟赴管屯衙門,當官完納。」《官場現形記》第四○回:「這一季的錢糧,已完到六七成了。」 4.畢、完成。如:「完稿」、「完工」。 5.比喻失敗。如:「這麼一來,他真的完了。」 [副] 盡,沒有剩餘。如:「用完」。《紅樓夢》第三七回:「若看完了還不交卷,是必罰的。」 [名] 1.一種古代的輕刑。因其僅剃去毛髮而不傷肢體,故稱為「完」。《漢書.卷二三.刑法志》:「刖者使守囿,完者使守積。」唐.顏師古.注:「完,謂不虧其體,但居作也。」 2.姓…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完 (形声。从宀,元声。宀”与房屋有关。本义完备,完整) 同本义 完,全也。--《说文》 巢非不完也。--《荀子·劝学》 完全富足而趋赵。--《荀子·议兵》 完璧归赵。--《史记·廉颇蔺相如列传》 果得一死男,手足完具。--《三国志·华佗传》 不如伐蜀之完也。--《战国策·秦策一》 功少而最完,势疏而最忠。--贾谊《治安策》 不能独完。--宋·苏洵《六国论》 无一完者。--清·龚自珍《病梅馆记》 又如完计(周密完善的计策); 完完(完整无缺的样子); 完充(完备充裕); 完锐(完备精良); 完块(完整的 完wán ⒈齐全~整。~好。~善。~璧归赵。 ⒉事毕,了结~工。~成。~结。 ⒊尽,没有了用~。卖~了。 ⒋交纳~公粮。~税款。

Eng

  • CC-CEDICT to finish, to be over, whole, complete, entire
  • JMdict The End
  • JMdict Finis
  • JMdict completion
  • JMdict conclusion
  • JMdict end

ja

  • JMdict 完(かん)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡官切,音桓。【說文】全也。【論語】苟完矣。【莊子·天地篇】不以物挫志之謂完。又【戰國策】不如伐蜀之完也。 又【玉篇】保守也。【史記·蔡澤傳】子胥智而不能完吳。 又繕也。【詩·大雅】溥彼韓城,燕師所完。又【左傳·隱元年】大叔完聚。【註】謂完城郭也。 又堅好也。【周禮·冬官考工記】輪敝三才不失職,謂之完。【註】謂輪雖敝盡,而轂輻與牙不動也。 又【集韻】五勿切,音物。去髮形。【字彙補】音禿,引漢書完爲城旦。見古音叢目讀。 又叶胡光切,音皇。【楚辭·九章】何獨樂斯之謇謇兮,願蓀美之可完。叶上亡。 又【說文】古文寬字。註詳十二畫。

Thuyết Văn

全也。 从宀。元聲。 古文㠯爲寬字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

入部全作仝。仝、完也。是二字互訓。 胡官切。十四部。 此言古文叚借字。

【完】(hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: 胡官切 → hồ + quan Dị thể: Cổ văn: 㠯爲寬字 Nghĩa: 全 vậy。 từ 宀。元 thanh。 cổ văn㠯爲寬字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 皃 · 烟 · 煙 · 皃 · 烟 · 煙