完聚

wán jù hoàn tụ

Hán Việt: hoàn tụ · Pinyin: wán jù

Tổng quan

sum họp, đoàn tụ。團聚。 合家完聚。 sum họp cả nhà.

Cấu tạo: (hoàn) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sum họp, đoàn tụ。團聚。 合家完聚。 sum họp cả nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修治城郭,聚集民眾。《左傳.隱公元年》:「大叔完聚,繕甲兵,具卒乘,將襲鄭。」 2.團聚、團圓。元.王實甫《西廂記.第五本.第四折》:「永老無別離,萬古常完聚。」《二刻拍案驚奇》卷三:「我和你自幼相許,今日完聚,不足為奇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓修葺城郭,聚集粮食; 团聚;团圆。亦指男女结为夫妇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓修葺城郭,聚集粮食。 2.团聚;团圆。亦指男女结为夫妇。

Eng

  • Cihui 完聚 wánjù v. <wr.> reunite