完蛋
hoàn đản
Hán Việt: hoàn đản · Pinyin: wán dàn
Tổng quan
đi đứt; sụp đổ; đi đời nhà ma
1.垮台; 毁灭。
毀滅,沒有希望。如:「這件事再處理不好,你我都會完蛋。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) xong đời
- Tần suất từ hoàn đản: xong đời/đi đứt/sụp đổ/đi đời nhà ma; (khẩu ngữ) xong đời; đi đứt; sụp đổ; đi đời nhà ma
- Biên soạn id. <coll.> be done for; be finished/destroyed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毀滅,沒有希望。如:「這件事再處理不好,你我都會完蛋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.垮台; 毁灭。
- Kaggle Zh-Vi be through
Eng
- Cihui (coll.) to be done for
- Tần suất từ id. <coll.> be done for; be finished/destroyed , Nǐ ²yàoshi bǎ zhèi jiàn shì(r) shuō chūqu, zánmen liǎ dōu ∼. If you tell people what we did, both of us will be done for