垮台
KHOẢ ĐÀI
Hán Việt: KHOẢ ĐÀI · Pinyin: kuǎ tái
Tổng quan
sụp đổ (của một triều đại, chế độ, v.v.); rơi khỏi quyền lực
比喻崩溃瓦解。
失敗、瓦解或潰散。如:「共產集權主義,終有垮臺的一天。」、「法西斯的獨裁政權因二次大戰失敗而垮臺。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sụp đổ
- VietPhrases suy sụp
- Tần suất từ sự trút xuống, sự đổ xuống (mưa...); trận mưa như trút nước, sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp; khoa di/khoa thai/khoa đài: suy sụp; sụp đổ; tan vỡ; suy sụp
- Biên soạn 垮臺 uǎtái v.o. fall from power; come to grief
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失敗、瓦解或潰散。如:「共產集權主義,終有垮臺的一天。」、「法西斯的獨裁政權因二次大戰失敗而垮臺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻崩溃瓦解。
- Kaggle Zh-Vi burst up
Eng
- Cihui (of a dynasty, regime etc) to collapse; to fall from power
- Tần suất từ 垮臺 uǎtái v.o. fall from power; come to grief
Đức
- Handedict Ausfall