完足

wán zú hoàn túc

Hán Việt: hoàn túc · Pinyin: wán zú

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.完整、齊備。《水滸傳》第一三回:「尚有四五十日,早晚催併禮物完足,那時選擇去人未遲。」 2.完畢。《水滸傳》第八○回:「不過二十餘日,戰船演習,已都完足了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保全; 完毕; 完全。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.保全。 2.完毕。 3.完全。

Eng

  • Cihui 完足 ánzú v.p. complete