宏放
hoành phóng
Hán Việt: hoành phóng · Pinyin: hóng fàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 志氣曠達,不拘小節。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「籍容貌瑰傑,志氣宏放。」《北史.卷三六.薛辯傳》:「裴笑而不答,宏放自若。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宏伟旷达;开阔奔放。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宏伟旷达;开阔奔放。
Eng
- Cihui 宏放 óngfàng v.p. broad-minded; unprejudiced