曠達

kuàng dá khoáng đạt

Hán Việt: khoáng đạt · Pinyin: kuàng dá

Tổng quan

rộng rãi | chấp nhận | có triết lý (về mọi việc)

Cấu tạo: (khoáng) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng rãi | chấp nhận | có triết lý (về mọi việc)
  • Cihui khoáng đạt khoáng đạt ☆Lòng dạ rộng rãi, không để ý chuyện nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心胸豁達。《晉書.卷九二.文苑傳.張翰傳》:「時人貴其曠達。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「容貌魁峨,胸襟曠達。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉心胸开阔,想得开胸襟~。

Eng

  • CC-CEDICT broad-minded|accepting|philosophical (about things)
  • Cihui broad-minded; accepting; philosophical (about things)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宏放 · 豁达 · 豪放 · 豪迈

Từ trái nghĩa

褊狭