宏觀調控

hóng guān tiáo kòng hoành quan điều khống

Hán Việt: hoành quan điều khống · Pinyin: hóng guān tiáo kòng

Tổng quan

điều tiết vĩ mô

Cấu tạo: (hoành) + (quan) + 調 (điều) + (khống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tiết vĩ mô

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家运用计划、法规、政策等手段,对经济运行状态和经济关系进行干预和调整,及时纠正经济运行中的偏离宏观目标的倾向,以保证国民经济的健康发展。

Eng

  • CC-CEDICT macro-control
  • Cihui macro-control