宗主
tông chủ
Hán Việt: tông chủ · Pinyin: zōng zhǔ
Tổng quan
đứng đầu gia tộc | lãnh đạo tự nhiên | người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực | tông chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng đầu gia tộc | lãnh đạo tự nhiên | người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực | tông chủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大眾所歸附景仰的人。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「故太傅、鉅平侯羊祜,明德通賢,國之宗主。」唐.元稹〈上令狐相公詩啟〉:「江湖間多有新進小生,不知天下文有宗主,妄相倣傚,而又從而失之。」 2.宗廟的神主。《左傳.昭公十九年》:「其子幼弱,其一二父兄懼隊宗主,私族於謀,而立長親。」 3.一宗之主。指宗子。《左傳.襄公二十七年》:「崔,宗邑也,必在宗主。」
Eng
- CC-CEDICT head of a clan|natural leader|person of prestige and authority in a domain|suzerain
- Cihui 宗主 ōngzhǔ* n. 1. memorial tablet in an ancestral shrine 2. eldest son of the primary wife
ja
- JMdict suzerain