宗人

tông nhân

Hán Việt: tông nhân

Tổng quan

gười trong họ. tông nhân tông nhân ☆Người trong họ.

Cấu tạo: (tông) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười trong họ. tông nhân tông nhân ☆Người trong họ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同族的人。《史記.卷八二.田單傳》:「安平之戰,田單宗人以鐵籠得全,習兵。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「盼奴心上有一個人,乃是皇家宗人,叫做趙不敏,是個太學生。」 2.職官名。掌管皇族親屬的事務。參見「宗正」條。

Eng

  • Cihui 宗人 ōngrén n. people of the same clan