宗人
tông nhân
Hán Việt: tông nhân
Tổng quan
Người trong họ
1.同族的人。《史記.卷八二.田單傳》:「安平之戰,田單宗人以鐵籠得全,習兵。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「盼奴心上有一個人,乃是皇家宗人,叫做趙不敏,是個太學生。」 2.職官名。掌管皇族親屬的事務。參見「宗正」條。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người cùng tộc
- Biên soạn people of the same clan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同族的人。《史記.卷八二.田單傳》:「安平之戰,田單宗人以鐵籠得全,習兵。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「盼奴心上有一個人,乃是皇家宗人,叫做趙不敏,是個太學生。」 2.職官名。掌管皇族親屬的事務。參見「宗正」條。
Eng
- Cihui 宗人 ōngrén n. people of the same clan