宗仰

zōng yǎng tông ngưỡng

Hán Việt: tông ngưỡng · Pinyin: zōng yǎng

Tổng quan

書 tôn sùng; sùng bái; kính trọng; ngưỡng mộ。(眾人)推崇;景仰。 海內宗仰 trong nước đều ngưỡng mộ 遠近宗仰 xa gần đều kính trọng

Cấu tạo: (tông) + (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 tôn sùng; sùng bái; kính trọng; ngưỡng mộ。(眾人)推崇;景仰。 海內宗仰 trong nước đều ngưỡng mộ 遠近宗仰 xa gần đều kính trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬仰、歸向。《晉書.卷九一.儒林傳.范宣傳》:「宣雖閑居屢空,常以講誦為業,譙國戴逵等皆聞風宗仰,自遠而至。」《新唐書.卷一九八.儒學傳上.蓋文達傳》:「文懿譬曉密微,遠近宗仰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推崇景仰; 谓信奉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.推崇景仰。 2.谓信奉。

Eng

  • Cihui 宗仰 ōngyǎng* v. <wr.> esteem