宗匠

zōng jiàng tông tượng

Hán Việt: tông tượng · Pinyin: zōng jiàng

Tổng quan

người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc | thợ thủ công bậc thầy | người được kính trọng tông tượng (術語)宗師巧說法,成後毘,如工匠之說其徒。故謂之宗匠。貞元錄十八曰:「宗匠成教,軌範賢明。」法華文句二曰:「才藝兼通為彼宗匠。」梁傳慧亮曰:「當時宗匠無與競焉。」☸ bậc thầy。在學術或藝術上有重大成就而為眾人所敬仰的人。 詞家宗匠 bậc thầy về từ. 一代宗匠 bậc thầy một thời đại.

Cấu tạo: (tông) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc | thợ thủ công bậc thầy | người được kính trọng tông tượng (術語)宗師巧說法,成後毘,如工匠之說其徒。故謂之宗匠。貞元錄十八曰:「宗匠成教,軌範賢明。」法華文句二曰:「才藝兼通為彼宗匠。」梁傳慧亮曰:「當時宗匠無與競焉。」☸ bậc thầy。在學術或藝術上有重大成就而為眾人所敬仰的人。 詞家宗匠 bậc thầy về từ. 一代宗匠 bậc thầy một thời đại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技藝超群,為人所推崇的大匠。比喻能陶冶群才,為眾望所歸的人。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「揖讓之與干戈,文德之與武功,莫不宗匠陶鈞,而群才緝熙。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「唐以詩取士,而詩之宗匠必推李杜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在学问、技艺等方面有重大成就、为众崇仰的人诗之宗匠必推李杜|一代宗匠。

Eng

  • CC-CEDICT person with remarkable academic or artistic attainments|master craftsman|highly esteemed person
  • Cihui person with remarkable academic or artistic attainments; master craftsman; highly esteemed person

ja

  • JMdict master|teacher