宗室
tông thất
Hán Việt: tông thất · Pinyin: zōng shì
Tổng quan
tông tộc | thành viên hoàng tộc | tông thất | nhà thờ tổ òng họ nhà vua. tông thất tông thất ☆Dòng họ nhà vua. tông thất tông thất ☆Họ nhà vua.
Nghĩa
Việt
- Cihui tông tộc | thành viên hoàng tộc | tông thất | nhà thờ tổ òng họ nhà vua. tông thất tông thất ☆Dòng họ nhà vua. tông thất tông thất ☆Họ nhà vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇族。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「錄功臣,復宗室。」漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「又劉表自以為宗室,包藏奸心,乍前乍卻,以觀世事,據有當州。」 2.同族的人。《晉書.卷一○○.列傳.張昌》:「昌以三公位徵之,傴、蕤密將宗室北奔汝南,投豫州刺史劉喬。」《北齊書.卷三六.列傳.邢卲》:「族兄巒,有人倫鑒,謂子弟曰:『宗室中有此兒,非常人也。』」 3.大宗之廟。《詩經.召南.采蘋》:「于以奠亡,宗室牖下。」漢.毛亨.傳:「宗室,大宗之廟也。大夫士祭於宗廟。」 4.天下所宗的王室。《荀子.彊國》:「夫桀紂,聖王之後子孫也,有天下者之世也,埶…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帝王的宗族他原是皇家宗室|八大山人出身于明代的宗室。
Eng
- CC-CEDICT imperial clan|member of the imperial clan|clansman|ancestral shrine
- Cihui imperial clan; member of the imperial clan; clansman; ancestral shrine