宗工

zōng gōng tông công

Hán Việt: tông công · Pinyin: zōng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tông) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊官。《書經.酒誥》:「惟服宗工。」漢.孔安國.傳:「服事尊官。」 2.宗匠、宗師。《金史.卷一二六.文藝傳下.元德明傳》:「兵後,故老皆盡,好問蔚為一代宗工,四方碑板銘志盡趨其門。」元.劉壎《隱居通議.卷七.歐陽公》:「歐陽文忠公修,鴻文碩學,宗工大儒,所謂『文起八代之衰,道濟天下之溺』者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹尊官; 犹宗匠,宗师。指文章学术上有重大成就,为众所推崇的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹尊官。 2.犹宗匠,宗师。指文章学术上有重大成就,为众所推崇的人。

Eng

  • Cihui 宗工 ōnggōng n. <trad.> great master (in the academic/artistic area)