宗教

zōng jiào tông giáo

Hán Việt: tông giáo · Pinyin: zōng jiào

Tổng quan

tôn giáo gành thờ phượng thần linh. tông giáo tông giáo ☆Ngành thờ phượng thần linh.

Cấu tạo: (tông) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn giáo gành thờ phượng thần linh. tông giáo tông giáo ☆Ngành thờ phượng thần linh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用人類對於宇宙、人生的神祕所發生的驚奇和敬畏心理,構成一種勸善懲惡的教義,並用來教化世人,使人信仰的,稱為「宗教」。如佛教、基督教等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相信世界上存在着超自然力量的社会意识形态。认为这种力量主宰着自然和社会,因而对之敬畏和崇拜。世界性宗教有佛教、基督教、伊斯兰教等,还有日本的神道教、印度的印度教以及中国的道教等民族宗教。各种宗教都有自己的教义信条、神学理论、清规戒律和祭仪制度等。

Eng

  • CC-CEDICT religion
  • Cihui religion

ja

  • JMdict religion|religious affiliation|belief|faith|creed