宗教狂

tông giáo cuồng

Hán Việt: tông giáo cuồng

Tổng quan

người quá mê đạo, người cuồng tín lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng

Cấu tạo: (tông) + (giáo) + (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quá mê đạo, người cuồng tín lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng