宗澤

zōng zé tông trạch

Hán Việt: tông trạch · Pinyin: zōng zé

Tổng quan

Cấu tạo: (tông) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÔNG TRẠCH (1640-1707) Thiền sư đời Thanh, họ Trương, tự Đông Lan, người xứ Tấn Giang (nay thuộc Phúc Kiến) Trung Quốc. Xuất gia từ thuở bé, sư tu học ở chùa Khai Nguyên. Năm 1673, Sư vượt biển đến Trường Kỳ (Nagasaki) Nhật Bản tới chùa Phúc Tế ra mắt Từ Nhạc Định Sâm. Niên hiệu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1059~1128)字汝霖,宋義烏人。有文武才略,金兵圍汴,以副元帥從磁州入援,屢戰皆捷。建炎初為東京留守,大破金兵,北方呼為「宗爺爺」。屢請高宗歸汴未得,憂憤而卒。諡忠簡,有《宗忠簡集》。