宗猷

zōng yóu tông du

Hán Việt: tông du · Pinyin: zōng yóu

Tổng quan

TÔNG DU Thiền lâm phương ngữ. Tổ sư thiền. Tiết Báo Từ Ngôn Hạnh Đạo sư trong NĐHN q.10 ghi: 江南國主建報慈院、命師大闡宗猷 Quốc chủ Giang Nam xây dựng viện Báo Từ, bảo sư xiển dương Tổ sư thiền với quy mô lớn. Tiết Song Khê Ấn Thủ Tọa trong NĐHN q.10 ghi: 自見眞淨、徹證宗猷、歸遯雙溪。 Từ khi sư gặp ngài Chân Tịnh, triệt chứng Tổ sư thiền, trở về ẩn ở Song Khê.

Cấu tạo: (tông) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÔNG DU Thiền lâm phương ngữ. Tổ sư thiền. Tiết Báo Từ Ngôn Hạnh Đạo sư trong NĐHN q.10 ghi: 江南國主建報慈院、命師大闡宗猷 Quốc chủ Giang Nam xây dựng viện Báo Từ, bảo sư xiển dương Tổ sư thiền với quy mô lớn. Tiết Song Khê Ấn Thủ Tọa trong NĐHN q.10 ghi: 自見眞淨、徹證宗猷、歸遯雙溪。 Từ khi sư gặp ngài Châ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宗门中之杰出者; 谓推尊其道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宗门中之杰出者。 2.谓推尊其道。