宗祠

zōng cí tông từ

Hán Việt: tông từ · Pinyin: zōng cí

Tổng quan

nhà thờ tổ | từ đường

Cấu tạo: (tông) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà thờ tổ | từ đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私家所設立,供奉祖先神主的祠廟。《紅樓夢》第一○四回:「賈政便叫遞了一巡酒,都歇息去罷。命眾家人不必伺侯,待明早拜過宗祠然後進見。」也稱為「家廟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即家庙。同族人祭祀祖先的祠堂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即家庙。同族人祭祀祖先的祠堂。

Eng

  • CC-CEDICT ancestral temple|clan hall
  • Cihui 宗祠 ōngcí* p.w. ancestral hall/temple M:⁴zuò