宗祧

zōng tiāo tông thiêu

Hán Việt: tông thiêu · Pinyin: zōng tiāo

Tổng quan

dòng dõi; dòng họ。舊時指家族相傳的世系。 繼承宗祧 kế thừa dòng họ; nối tiếp dòng dõi

Cấu tạo: (tông) + (thiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng dõi; dòng họ。舊時指家族相傳的世系。 繼承宗祧 kế thừa dòng họ; nối tiếp dòng dõi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祧,指遠祖的廟。宗祧指宗廟。《左傳.襄公二十三年》:「紇不佞,失守宗祧。」《文選.潘岳.秋興賦》:「龜祀骨於宗祧兮,思反身於綠水。」 2.家族相傳的世系、宗嗣。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「僕之臥薪嘗膽者,固有日矣,但憐此褓中物,恐墜宗祧。」《紅樓夢》第一二○回:「今歸薛姓,產難完劫,遺一子於薛家以承宗祧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宗庙; 引申指家族世系;宗嗣;嗣续。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宗庙。 2.引申指家族世系;宗嗣;嗣续。

Eng

  • Cihui 宗祧 ōngtiāo* n. <trad.> 1. clan pedigree 2. family line