宗脈

tông mạch

Hán Việt: tông mạch

Tổng quan

TÔNG MẠCH Thiền lâm phương ngữ. Thế hệ truyền thừa Thiền tông. Huệ Năng truyện trong TCTT q.8 ghi: 神會和尚序宗脉、從如來下西域諸祖外、震旦凡六祖、盡图繢其影。太尉房琯作〔六葉图序〕。 Hòa thượng Thần Hội sắp xếp thứ tự thế hệ truyền thừa Thiền tông, ngoại trừ từ Như Lai trở xuống chư Tổ Tây Vực ra, còn lại từ 6 vị tổ Trung Hoa trở xuống đều có vẽ hình của các ngài. Thái úy Phòng Quan có làm Lục diệp đồ tự.

Cấu tạo: (tông) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÔNG MẠCH Thiền lâm phương ngữ. Thế hệ truyền thừa Thiền tông. Huệ Năng truyện trong TCTT q.8 ghi: 神會和尚序宗脉、從如來下西域諸祖外、震旦凡六祖、盡图繢其影。太尉房琯作〔六葉图序〕。 Hòa thượng Thần Hội sắp xếp thứ tự thế hệ truyền thừa Thiền tông, ngoại trừ từ Như Lai trở xuống chư Tổ Tây Vực ra, còn lại từ 6 vị tổ Tru…