宗藩

zōng fān tông phiên

Hán Việt: tông phiên · Pinyin: zōng fān

Tổng quan

Cấu tạo: (tông) + (phiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受分封的宗室。《史記.卷一三○.太史公自序》:「乃封弟交為楚王,爰都彭城,以彊淮泗,為漢宗藩。」宋.陸游〈送王龜齡著作赴會稽大宗丞〉詩:「宗藩雖舊識,莫遣得親疏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"宗蕃"; 指受天子分封的宗室诸侯。因其拱卫王室,犹如藩篱,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"宗蕃"。 2.指受天子分封的宗室诸侯。因其拱卫王室,犹如藩篱,故称。

Eng

  • Cihui 宗藩 ōngfān n. members of the royal family holding feudal benefices