宗親
tông thân
Hán Việt: tông thân · Pinyin: zōng qīn
Tổng quan
dòng họ: họ hàng/thân thuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng họ: họ hàng/thân thuộc
- Cihui dòng họ; họ hàng; thân thuộc。同宗的親屬。 宗親 TÔNG THÂN Họ hàng. 原圤边宗親對𫰈 Nguyên khỏi vần tông thân đuổi giả (T.G.G.) Nguyên là tôi nên họ hang với bà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同宗族的親屬。《後漢書.卷七八.宦者傳.呂強傳》:「遂收捕宗親,沒入財產焉。」《三國演義》第六回:「荊州刺史劉表,字景升,山陽高平人也,乃漢室宗親。」也稱為「族親」。 2.同母的兄弟。《史記.卷五九.五宗世家》:「孝景皇帝子凡十三人為王,而母五人,同母者為宗親。」
Eng
- Cihui 宗親 ōngqīn n. 1. clan relatives 2. brothers by the same mother