官書
quan thư
Hán Việt: quan thư · Pinyin: guān shū
Tổng quan
quan thư: sách quan/văn thư/công văn
Nghĩa
Việt
- Cihui quan thư: sách quan/văn thư/công văn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时由官方编修或刊行的书。
Eng
- Cihui 官書 guānshū n. 1. government publication 2. official documents M:¹běn/²bù