官事

quan sự

Hán Việt: quan sự

Tổng quan

việc quan; việc nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.公家的事務。如:「官事官辦」。也作「公事」。 2.訴訟的事。《老殘遊記》第五回:「你說,這官事打得贏打不贏呢?」

Cấu tạo: 官 (quan) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc công, việc quốc gia.; iệc công, việc quốc gia.; việc quan; việc nước; việc nước
  • Biên soạn 官事 uānshì n. <trad.> 1. official business 2. lawsuit M:³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公家的事務。如:「官事官辦」。也作「公事」。 2.訴訟的事。《老殘遊記》第五回:「你說,這官事打得贏打不贏呢?」

Eng

  • JMdict government business
  • Cihui 官事 uānshì n. <trad.> 1. official business 2. lawsuit M:³xiàng
  • Tần suất từ 官事 uānshì n. <trad.> 1. official business 2. lawsuit M:³xiàng

ja

  • JMdict 官事(かんじ)

other

  • Nguồn khác Việc công, việc quốc gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假