官事

quan sự

Hán Việt: quan sự

Tổng quan

iệc công, việc quốc gia. quan sự quan sự ☆Việc công, việc quốc gia. việc quan; việc nước。舊時指公家的事;官府的事宜。

Cấu tạo: (quan) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc công, việc quốc gia. quan sự quan sự ☆Việc công, việc quốc gia. việc quan; việc nước。舊時指公家的事;官府的事宜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公家的事務。如:「官事官辦」。也作「公事」。 2.訴訟的事。《老殘遊記》第五回:「你說,這官事打得贏打不贏呢?」

Eng

  • Cihui 官事 uānshì n. <trad.> 1. official business 2. lawsuit M:³xiàng

ja

  • JMdict government business