官人
quan nhân
Hán Việt: quan nhân · Pinyin: guān rén
Tổng quan
1. quan nhân; người làm quan。有官職的人。 2. quan nhân (thời Tống ở Trung Quốc gọi người đàn ông là quan nhân)。宋朝對一般男子的尊稱。 3. quan nhân (vợ gọi chồng, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。妻子稱呼丈夫(多見於早期白話)。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. quan nhân; người làm quan。有官職的人。 2. quan nhân (thời Tống ở Trung Quốc gọi người đàn ông là quan nhân)。宋朝對一般男子的尊稱。 3. quan nhân (vợ gọi chồng, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。妻子稱呼丈夫(多見於早期白話)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.授予官職。《書經.皋陶謨》:「知人則哲,能官人、安民則惠,黎民懷之。」 2.有官位的人。唐.韓愈〈試大理評事王君墓誌銘〉:「必嫁官人,不以與凡子。」 3.官署的差役。《五代史平話.梁史.卷上》:「朱全忠接盞飲罷,卻回獻那幾個官人酒。」 4.對男子的敬稱。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「官人要下呵,俺這裡有乾淨店房。」《初刻拍案驚奇》卷二:「適纔這個官人,生得如何?」也作「官兒」。 5.妻子稱呼丈夫,或對婦女稱呼其夫。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「官人直恁負恩!甫能得官,便娶了二夫人。」也作「官兒」。 6.奴僕稱自己的主人。《水滸傳》第七回:「…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有官职的人;对一般男子的尊称(多见于早期白话,下同);妻子称呼丈夫。
Eng
- Cihui 官人 guānrén n. 1. official 2. <trad.> my/your husband 3. gentlemen of Song 4. minor public servants M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict government official (esp. one of low to medium rank)|public servant