官倒

guān dǎoquan đảo

Hán Việt: quan đảo · Pinyin: guān dǎo

Tổng quan

mua quan bán tước

新华 · Tân Hoa Đại lục

党政机关或其工作人员利用职权从事倒买倒卖活动; (~儿); 指从事倒买倒卖活动的党政机关或其工作人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區:(1)指汙吏。因大陸所有物品生產,都屬於官方,商人為求更大利潤,往往與官員勾結,聯合壟斷市場,從事倒買倒賣的投機行為。(2)指從事倒買倒賣投機行為的官員。

Cấu tạo: 官 (quan) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu cơ bởi quan chức
  • Cihui nhân viên chính phủ trục lợi
  • Cihui tham nhũng quan liêu
  • Tần suất từ đầu cơ bởi quan chức , nhân viên chính phủ trục lợi , tham nhũng quan liêu; 1. mua quan bán tước; người mua quan bán tước
  • Biên soạn 官倒 uāndǎo n. 1. official profiteering 2. official speculator 3. bureaucratic profiteers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區:(1)指汙吏。因大陸所有物品生產,都屬於官方,商人為求更大利潤,往往與官員勾結,聯合壟斷市場,從事倒買倒賣的投機行為。(2)指從事倒買倒賣投機行為的官員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 党政机关或其工作人员利用职权从事倒买倒卖活动; (~儿); 指从事倒买倒卖活动的党政机关或其工作人员。

Eng

  • Cihui speculation by officials; profiteering by government employees; bureaucratic turpitude
  • Tần suất từ 官倒 uāndǎo n. 1. official profiteering 2. official speculator 3. bureaucratic profiteers

Từ liên quan

Gần nghĩa

倒下 · 倒了 · 倒产 · 倒仃 · 倒仓 · 倒仰 · 倒伏 · 倒休